4 tháng 12 lúc 10:18
Nguyễn Vân Nga ( Pháp )
Lê Thị Tuyết Nhung ( Hoa Kỳ )
Nguyễn Thị Chí Nghĩa ( Hoa Kỳ )
Nguyễn Thị Thu Vân ( Saigon )
Võ Thị Nhị
Phan thị Mỹ Vân
Đặng Tấn Phú ( Saigon ) - Lớp Trưởng
Trần Bình - (ở Hoa Kỳ)
Nguyễn Phong Thủy ( Saigon )
Đặng Ngọc Chấn - (Hoa Kỳ)
Trần Tấn Khải ( Khánh hòa )
Đào Đức Bình ( Phuyen )
Đặng Ngọc Tiếp ( Phuyen )
Tìm kiếm thông tin K76
Chủ Nhật, 8 tháng 12, 2019
DANH SÁCH 12C1 NK 75-76
1. Nguyễn Thanh Vân ( Saigon) - Lớp Trưởng
2. Nguyễn Thành Công (Phuyen)
3 Phạm Phú (Phuyen)
4.Nguyễn Huy Vi ( Saigon)
5. Lê Minh Tài ( Saigon)
6. Trần Thị Tuất ( Saigon)
7. Lê Hữu Tài (Phuyen)
8. Bùi Văn Đoàn (Phuyen)
9. Đoàn Mỹ
10. Nguyễn Quy
DANH SÁCH 10B1 NK 73-74
1. Nguyễn Thanh Vân ( Saigon) Lớp Trưởng
2. Lê Văn Nguyên ( Phuyen )
3. Nguyễn Thành Công ( Phuyen )
4.Trần Văn Phước ( Phuyen )
5. Lê Hoàng ( Phuyen )
6. Đặng Văn Toàn ( Saigon)
7. Bùi Văn Quế ( Phuyen )
8. Lê Minh ( Phuyen )
9. Châu Đình Thức ( Phuyen )
10. Đặng Kim Tiến ( Phuyen )
2. Lê Văn Nguyên ( Phuyen )
3. Nguyễn Thành Công ( Phuyen )
4.Trần Văn Phước ( Phuyen )
5. Lê Hoàng ( Phuyen )
6. Đặng Văn Toàn ( Saigon)
7. Bùi Văn Quế ( Phuyen )
8. Lê Minh ( Phuyen )
9. Châu Đình Thức ( Phuyen )
10. Đặng Kim Tiến ( Phuyen )
Từ lớp Đệ Thất III đến 9C
1 Võ Ấn ( ? )
2 Trần Bình ( Hoa Kỳ )
3 Đặng Ngọc Cẩn ( Chết )
4 Trần Duy Cần ( Saigon)
5 Đặng Ngọc Chấn ( Hoa Kỳ )
6 Hoàng Ngọc Chiến ( Phuyen )
7 Lê Thanh Chơn ( Phuyen )
8 Lê Văn Cư ( Phuyen )
9 Trần Ngọc Đức ( Phuyen )
10 Dương Văn Hào ( Phuyen )
11 Lê Văn Hào ( Phuyen )
12 Bùi Hải ( Phuyen )
DANH SÁCH 12 D1 (NK 1975-1976)
1. Nguyễn Thị Minh Đệ ( Phuyen )
2. Nguyễn Thị Chí Nghĩa ( Hoa Kỳ )
3. Nguyễn Thị Xuân Thủy ( Phuyen )
4. Phan thị Bình,
5. Trần Thị Xuân Chi ( Phuyen )
6. Lê thị Thành ( úc Đại Lợi )
7. Lê Thị An ( Phuyen)
8. Phạm thị Mỹ Vân ,
9. Đặng thị Nga ,
10. Huỳnh Thị Sang, ( Phuyen )
11. Huỳnh Kiển, ( Phuyen )
12. Trương thị Hoan,
Từ lớp Đệ Thất IV đến 9D ( 1969 - 1973 )
1. Trình Viết Luân ( Phuyen )
2. Lâm văn Chánh ( Phuyen )
3. Nguyễn Huy Quát (c)
4. Trần Quang Hạ ( Phuyen )
5. Đoàn Đức Hòa ( Phuyen )
6. Tô Đăng Phú ( Phuyen )
7. Huỳnh Bá ( Phuyen )
8 Le Tan Bich,
9 Nguyen Cong Binh,
10 Luong Cong Ca,
11 Dao Duc Binh,
12 Huynh Duc Thinh,
13 Pham Dinh Cam,
14 Ngo Van Canh,
15 Bui Ngoc Can,
16 Nguyen Hien,
17 Dang Ngoc Cu,
Từ lớp Đệ Thất V đến 9E ( 1969 - 1973 )
6 tháng 12 lúc 16:53
1 Lê Minh ( Phuyen)
2. Trần Quang Bình ( Phuyen)
3.
1 Lê Minh ( Phuyen)
2. Trần Quang Bình ( Phuyen)
3.
Đăng ký:
Bài đăng (Atom)